Phương thức tuyển sinh 2022

Phương thức tuyển sinh 2022

Trường Đại học Á Châu dự kiến tuyển sinh 700 chỉ tiêu trình độ đại học năm 2022 cho 5 ngành đào tạo (12 chuyên ngành).

1. Mã trường: MCA
2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 700
3. Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
4. Phạm vi tuyển sinh: toàn quốc.
5. Phương thức tuyển sinh: năm 2022, Trường Đại học Á Châu dự kiến tuyển sinh theo 05 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển:

    • Xét học bạ theo tổng điểm trung bình lớp 11 và HK1 lớp 12.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3

Điểm trung bình (TB) môn 1 = (Điểm TB lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/2.

    • Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm học lớp 12.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh hoặc Đánh giá tư duy Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Trường Đại học Á Châu.
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh học tập bậc THPT tại nước ngoài hoặc các chương trình, chứng chỉ quốc tế tương đương.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành/ khối ngành và tổ hợp xét tuyển:

CHUYÊN NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU 2022
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN _ MÃ CẤP IV – MOET 7480201
Kỹ thuật Phần mềm / Software Engineering A00, A01, D01, D90 245
An toàn Thông tin / Cyber Security
Trí tuệ Nhân tạo và Khoa học Dữ liệu / AI and Data Science
Hệ thống Thông tin / Information Systems
Kỹ thuật Máy tính / Computer Engineering
QUẢN TRỊ KINH DOANH _ MÃ CẤP IV – MOET 7340101
Quản trị Kinh doanh Số / Digital Business Administration A00, A01, C00, D01 245
Marketing Số / Digital Marketing
Quản trị Chuỗi Cung ứng Thông minh / Smart Supply Chain Management
NGÔN NGỮ NHẬT BẢN _ MÃ CẤP IV – MOET 7220209
Tiếng Nhật trong Công nghệ – Kỹ thuật / Japanese Language in E&T A01, C00, D01, D06 75
Tiếng Nhật trong Kinh doanh – Thương mại / Japanese Language in B&T
NGÔN NGỮ HÀN QUỐC _ MÃ CẤP IV – MOET 7220210
Tiếng Hàn trong Công nghệ – Kỹ thuật / Korean Language in E&T A01, C00, D01, D10 75
Tiếng Hàn trong Kinh doanh – Thương mại / Korea Language in B&T
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA  _ MÃ CẤP IV – MOET 7210403
Thiết kế Đồ họa / Graphic Design A00, A01, C01, D90 60

7. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

7.1.  Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

    • Các ngành xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Á Châu sẽ được công bố trên website của nhà trường theo lộ trình tuyển sinh năm 2022.
    • Quy đổi điểm thi: Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thi cho môn thi ngoại ngữ, quy định chi tiết tại Phụ lục 1:
      • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương;
      • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn ngữ Nhật);
      • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc);

7.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ):

    • Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển: Tổng điểm tổ hợp ba (03) môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

7.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, kỳ thi Đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội:

    • Sau khi Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội công bố kết quả thi, Trường Đại học Á Châu sẽ thông báo điều kiện và mức điểm nhận hồ sơ trên website của nhà trường.

7.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Trường Đại học Á Châu:

    • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT:
      • Đối tượng TT1: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế.
      • Đối tượng TT2: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.
      • Đối tượng TT3: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT.
    • Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Á Châu: 
      • Đối tượng TT4: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2019 – 2022.
      • Đối tượng TT5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cấp quốc gia các bộ môn năng khiếu trong lĩnh vực thể thao, âm nhạc, văn hóa, nghệ thuật trong các năm từ 2019 – 2021 (xem chi tiết tại Phụ lục 3).
      • Đối tượng TT6: Thí sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 02 năm liên tiếp lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.
      • Đối tượng TT7: Thí sinh là học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương có điểm tổ hợp xét tuyển theo học bạ đạt từ 22,5 điểm trở lên được đăng kí xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển. Riêng học sinh lớp chuyên Tin học đạt điều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo.
      • Đối tượng TT8: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:
          • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bản quy đổi tương đương tại Phụ lục 4);
          • Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc;
          • Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Nhật.

7.5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh học tập bậc THPT tại nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp/đang theo học trường đại học khác: có các chương trình, chứng chỉ quốc tế:

    • Thí sinh đã tốt nghiệp các chương trình THPT nước ngoài.
    • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; IB – International Baccalaureate; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level; ATAR – Australian Tertiary Admission Rank. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp. Xem chi tiết tại Phụ lục 2.
    • Thí sinh đã tốt nghiệp đại học.
    • Thí sinh là sinh viên chuyển trường từ các trường đại học khác: trường đại học mà sinh viên đang theo học thuộc Top1000 theo bảng xếp hạng của Times Higher Education (THE) năm 2022 hoặc thí sinh có tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 21 điểm trở lên theo học bạ THPT. Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Á Châu

8. Tổ chức xét tuyển:

8.1. Thời gian xét tuyển:

  • Đối với phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ):
    • Đợt 1: Từ 01/03 đến 31/05/2022
    • Đợt 2: Từ 01/06 đến 30/06/2022
    • Đợt 3: Từ 01/07 đến 15/07/2022
    • Đợt 4: Từ 16/07 đến 31/07/2022
    • Đợt 5: Từ 01/08 đến 15/08/2022
    • Đợt 6: Từ 16/08 đến 31/8/2022
    • Đợt 7: Từ 01/09 đến 30/09/2022
  • Đối với phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, kỳ thi Đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội: sau khi Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội công bố kết quả thi, Trường Đại học Á Châu sẽ thông báo thời gian nhận hồ sơ xét tuyển trên website của nhà trường.
  • Đối với phương thức 4, 5: Từ ngày 01/03/2022 đến ngày 30/09/2022.

8.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

Thí sinh có thể chọn một trong các hình thức sau đây:

  • Đăng ký trực tuyến trên website đăng ký xét tuyển của Trường Đại học Á Châu tại địa chỉ: https://xettuyen.daihocachau.edu.vn/
  • Nộp trực tiếp: Tại Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Á Châu  (Tầng 17, Tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
  • Nộp qua bưu điện: Chuyển phát nhanh theo dấu bưu điện tới văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Á Châu  (Tầng 17, Tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội)

8.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Trường Đại học Á Châu)
  • Bản photocopy học bạ THPT (nếu xét theo phương thức 2)
  • Bản photocopy giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội (nếu xét theo phương thức 3)
  • Bản photocopy công chứng: giấy chứng nhận giải thưởng hoặc các giấy tờ liên quan (nếu xét theo phương thức 4)
  • Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh đã tốt nghiệp (bổ sung sau khi nhập học)
  • Bản photocopy giấy Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân
  • Bản photocopy công chứng: chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có)

PHỤ LỤC 1
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT vào Trường đại học Á Châu năm 2022
(Chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị sử dụng đến tháng 9/2022)

TT Môn

ngoại ngữ

Tên chứng chỉ Đơn vị cấp Điểm quy đổi
1 Tiếng Anh TOEFL iBT 50 – 64 điểm – Educational Testing Service 8.0
TOEFL iBT 65 – 78 điểm 8.5
TOEFL iBT 79 – 87 điểm 9.0
TOEFL iBT 88 – 95 điểm 9.5
TOEFL iBT 96 – 120 điểm 10.0
IELTS 5.0 điểm – British Council (BC)

– International Development Program (IDP)

8.0
IELTS 5.5 điểm 8.5
IELTS 6.0 điểm 9.0
IELTS 6.5 điểm 9.5
IELTS 7.0 – 9.0 điểm 10.0
2 Tiếng Pháp TCF (300 – 400) – Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP 10.0
3 Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 – Japan Foundation 10.0
4 Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 – TOPIK II 10.0

PHỤ LỤC 2
Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học Á Châu năm 2022

TT Chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
1 SAT – Scholastic Assessment Test 400 mỗi phần thi 1.600
2 ACT – American College Testing 19 36
3 IB – International Baccalaureate 26 42
4 A-Level – Cambridge International Examinations A-Level C-A* E-A*
5 ATAR – Australian Tertiary Admission Rank 60 99.95

PHỤ LỤC 3
Danh mục các cuộc thi năng khiếu

TT Tên cuộc thi
1 Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
2 Giải vô địch thể hình quốc gia
3 Hội Khỏe Phù Đổng toàn quốc
4 Giải Thể thao Sinh viên Việt Nam (Vietnam University Games -VUG)
5 Giải Vô địch khiêu vũ thể thao quốc gia và Cúp khiêu vũ thể thao mở rộng toàn quốc
6 Sasuke Việt Nam
7 Giải vô địch điền kinh quốc gia
8 Giải bóng chuyền vô địch quốc gia
9 Giải bóng đá trong nhà cúp quốc gia (Vietnamese National Futsal Cup)
10 Giải bóng đá sinh viên toàn quốc
11 Giải vô địch bóng bàn toàn quốc Báo Nhân Dân
12 Giải Cúp Vô địch Võ cổ truyền toàn quốc
13 Giải Vô địch trẻ Karatedo toàn quốc
14 Giải vô địch Taekwondo các lứa tuổi trẻ toàn quốc
15 Giọng Hát Việt (The Voice)
16 Cuộc thi Hoa hậu Việt Nam (Miss Vietnam)
17 Cuộc thi Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam (Miss Universe Vietnam)
18 Vietnam’s Next Top Model
19 Cuộc thi Nữ hoàng trang sức Việt Nam
20 Cuộc thi Hoa hậu Đại dương Việt Nam (Miss Ocean Vietnam)

PHỤ LỤC 4
Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh theo Common European Framework (CEF)